29
Thứ 4, 01

Từ vựng tiếng Anh đơn giản dùng khi mua sắm

Chủ Đề Shopping

Cách học tiếng Anh dễ tiếp thu nhất chính là học qua những chủ đề quen thuộc mà mua sắm là một trong số đó. Chỉ cần để ý một chút là bạn có thể làm giàu vốn từ vựng của mình theo kiểu vừa học vừa chơi rất thú vị. Nếu nắm được những từ vựng tiếng Anh đơn giản dùng khi mua sắm, bạn sẽ cảm thấy thoải mái và tự tin hơn khi sang nước ngoài.

Việc mở rộng vốn từ vựng không chỉ giúp khả năng giao tiếp của bạn tốt hơn mà còn giúp kỹ năng đọc và viết của bạn ngày càng được nâng cao. Điều này là vô cùng cần thiết đối với những bạn đang muốn lấy chứng chỉ tiếng Anh hoặc có ý định du học Mỹ.

Từ vựng về mua sắm

Bạn nên lưu ý những từ hay gặp thường ngày
Bạn nên lưu ý những từ hay gặp thường ngày

Tiếng Anh giao tiếp chủ đề mua sắm thường chỉ dùng những từ vựng đơn giản, gần gũi với cuộc sống thường ngày như:

  • Wallet (male): ví cho nam
  • Purse (female): ví cho nữ
  • Bag (s): túi
  • Gift receipt: hóa đơn tặng thêm (~voucher)
  • Till / counter: quầy tính tiền
  • Receipt: giấy biên lai
  • Barcode: mã vạch
  • Shelf / shelves: kệ, tủ hàng
  • Aisle: gian hàng
  • Trolley (s): xe đẩy hàng
  • Basket (s): giỏ đựng hàng
  • Lift (s): thang máy 
  • Escalator (s): thang cuốn
  • Fitting rooms / changing rooms: phòng thay đồ

Từ vựng tại quầy thanh toán

Dưới đây là những từ vựng thuộc chủ đề mua sắm thường được dùng tại nơi thanh toán

  • Cheques: séc
  • Cash: tiền mặt
  • Notes: giấy nhớ
  • Coins: tiền xu
  • Card machine: máy quẹt thẻ
  • Chip and pin machine: máy đọc thẻ
  • Credit cards/debit cards: thẻ tín dụng
  • Loyalty card: thẻ khách hàng thân thiết
  • Complaint: lời phàn nàn
  • Queue: xếp hàng
  • Refund: hoàn tiền

Địa chỉ mua sắm

Từ vựng về địa điểm mua sắm sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều
Từ vựng về địa điểm mua sắm sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều

Dưới đây là những nơi thường diễn ra hoạt động mua sắm

  • Shopping centre: trung tâm mua sắm (thường dùng ở châu âu)
  • Shopping mall / mall: trung tâm mua sắm (thường dùng tại mỹ)
  • Book shop: hiệu sách
  • Ladies clothing shop / boutique: cửa hàng thời trang nữ
  • Men’s clothing shop / tailor: cửa hiệu thời trang nam
  • Toy shop / toy store: cửa hàng đồ chơi
  • Shoe shop / cobbler’s: cửa hàng giầy
  • Electrical store: cửa hàng điện tử
  • Record shop: cửa hàng bán đĩa
  • Convenience store / general store / newsagents/ shop / store: cửa hàng
  • Chemist / pharmacy: hiệu thuốc
  • Jeweller’s / jewellery store: cửa hàng trang sức
  • Opticians / optometrists: cửa hàng kính mắt
  • Fishmonger’s / seafood store: cửa hàng hải sản
  • Market: chợ
  • Florist / botanist: cửa hàng hoa, cây cảnh
  • Off licence: cửa hàng tiện lợi
  • Baker’s / bakery: tiệm bánh
  • Post office: bưu điện
  • Supermarket: siêu thị

Chỉ với vài từ vựng tiếng Anh đơn giản dùng khi mua sắm, bạn đã có thể tự tin hơn rất nhiều khi ra nước ngoài. Hơn nữa, đây còn là một chủ đề rất dễ học. Vì thế hãy học ngay những từ vựng cơ bản này để nâng cao khả năng giao tiếp của mình nhé.